Từ: ư, yên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ư, yên:

菸 ư, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: ư, • yên

ư, yên [ư, yên]

U+83F8, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, yu1, yu4;
Việt bính: jin1;

菸 ư, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 菸

(Tính) Héo, úa.Một âm là yên.

(Danh)
Cây thuốc lá (Nicotiana glauca).

yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)" (gdhn)

Chữ gần giống với 菸:

莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

Dị thể chữ 菸

烟, 煙,

Chữ gần giống 菸

菑, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

Tự hình:

Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên堙:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên嫣:yên hồng (tươi, đẹp)
yên安:ngồi yên
yên㯊:yên ngựa
yên湮:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên烟:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên焉:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên焱:yên diệm (lửa ngập trời)
yên煙:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên燕:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên胭:yên chi (son bôi môi)
yên臙:yên chi (son bôi môi)
yên菸:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên蔫:yên (héo, ủ rũ)
yên鄢:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên陻:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên鞍:yên ngựa
ư, yên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ư, yên Tìm thêm nội dung cho: ư, yên